Nghĩa của từ quadriceps trong tiếng Việt

quadriceps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quadriceps

US /ˈkwɑːd.rəˌseps/
UK /ˈkwɒd.rɪ.seps/
"quadriceps" picture

Danh từ

cơ tứ đầu

a large muscle in the front of the thigh, which extends the leg

Ví dụ:
He strengthened his quadriceps with squats and lunges.
Anh ấy tăng cường cơ tứ đầu bằng các bài tập squat và lunge.
A strong quadriceps is essential for running and jumping.
tứ đầu khỏe mạnh là điều cần thiết cho việc chạy và nhảy.
Từ đồng nghĩa: