Nghĩa của từ arson trong tiếng Việt
arson trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
arson
US /ˈɑːr.sən/
UK /ˈɑː.sən/
Danh từ
phóng hỏa, đốt phá
the criminal act of deliberately setting fire to property
Ví dụ:
•
The police are investigating the recent string of arson attacks.
Cảnh sát đang điều tra hàng loạt vụ đốt phá gần đây.
•
He was charged with arson after his house burned down.
Anh ta bị buộc tội phóng hỏa sau khi nhà anh ta bị cháy rụi.
Từ đồng nghĩa: