Nghĩa của từ purging trong tiếng Việt
purging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
purging
US /ˈpɝː.dʒɪŋ/
UK /ˈpɜː.dʒɪŋ/
Danh từ
1.
thanh trừng, tẩy rửa, loại bỏ
the act of removing or getting rid of something unwanted, especially in a violent or thorough way
Ví dụ:
•
The company underwent a massive purging of old inventory.
Công ty đã tiến hành một cuộc thanh lọc lớn đối với hàng tồn kho cũ.
•
The dictator ordered the purging of all political opponents.
Nhà độc tài ra lệnh thanh trừng tất cả các đối thủ chính trị.
2.
tẩy ruột, thông ruột, thuốc xổ
the act of emptying the bowels, typically as a result of taking a laxative
Ví dụ:
•
The doctor recommended a gentle purging to relieve constipation.
Bác sĩ khuyên nên tẩy ruột nhẹ nhàng để giảm táo bón.
•
Some people believe in periodic internal purging for health benefits.
Một số người tin vào việc thanh lọc nội bộ định kỳ để có lợi cho sức khỏe.
Động từ
thanh trừng, tẩy rửa, loại bỏ
to remove or get rid of (people or things) in an abrupt or violent way
Ví dụ:
•
The new manager began purging the department of inefficient employees.
Người quản lý mới bắt đầu thanh trừng những nhân viên kém hiệu quả khỏi phòng ban.
•
He needed to purge his mind of negative thoughts.
Anh ấy cần thanh lọc tâm trí khỏi những suy nghĩ tiêu cực.