Nghĩa của từ puppetry trong tiếng Việt

puppetry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

puppetry

US /ˈpʌp.ɪ.tri/
UK /ˈpʌp.ɪ.tri/
"puppetry" picture

Danh từ

nghệ thuật múa rối, múa rối

the art or craft of manipulating puppets.

Ví dụ:
She studied puppetry at a specialized school.
Cô ấy đã học nghệ thuật múa rối tại một trường chuyên biệt.
The festival featured various forms of traditional puppetry.
Lễ hội có nhiều hình thức múa rối truyền thống khác nhau.