Nghĩa của từ "pulling out" trong tiếng Việt
"pulling out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pulling out
US /ˈpʊlɪŋ aʊt/
UK /ˈpʊlɪŋ aʊt/
Cụm động từ
1.
rút lui, rút khỏi
to withdraw or retreat from a situation or agreement
Ví dụ:
•
The company is pulling out of the struggling market.
Công ty đang rút lui khỏi thị trường đang gặp khó khăn.
•
They decided against the merger and are now pulling out.
Họ đã quyết định không sáp nhập và hiện đang rút lui.
2.
nhổ, rút ra
to extract or remove something from a place
Ví dụ:
•
The dentist was careful when pulling out the tooth.
Nha sĩ đã cẩn thận khi nhổ răng.
•
He was pulling out weeds from the garden.
Anh ấy đang nhổ cỏ dại khỏi vườn.
Từ liên quan: