Nghĩa của từ "pull back" trong tiếng Việt
"pull back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pull back
US /pʊl bæk/
UK /pʊl bæk/
Cụm động từ
1.
rút lui, tháo lui
to withdraw or retreat from a place or situation
Ví dụ:
•
The troops were ordered to pull back from the front line.
Quân đội được lệnh rút lui khỏi tiền tuyến.
•
The company decided to pull back from the struggling market.
Công ty quyết định rút lui khỏi thị trường đang gặp khó khăn.
2.
rút lại, kéo lại
to restrain or hold something or someone back
Ví dụ:
•
He had to pull back his punch at the last moment.
Anh ấy phải rút cú đấm lại vào phút cuối.
•
The reins were used to pull back the horse.
Dây cương được dùng để kéo con ngựa lại.