Nghĩa của từ puffing trong tiếng Việt
puffing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
puffing
US /ˈpʌfɪŋ/
UK /ˈpʌfɪŋ/
Danh từ
hút, phì phò
the action of exhaling smoke or vapor in short, quick bursts
Ví dụ:
•
The old man sat on the porch, slowly puffing on his pipe.
Ông lão ngồi trên hiên nhà, từ từ hút tẩu thuốc.
•
The dragon's angry puffing filled the cave with smoke.
Tiếng phì phò giận dữ của con rồng làm hang động tràn ngập khói.
Tính từ
sưng húp, phồng lên
swollen or distended
Ví dụ:
•
Her eyes were red and puffing from crying all night.
Mắt cô ấy đỏ hoe và sưng húp vì khóc cả đêm.
•
The baker pulled out a tray of golden, puffing pastries.
Người thợ làm bánh lấy ra một khay bánh ngọt vàng óng, phồng lên.
Từ liên quan: