Nghĩa của từ puckered trong tiếng Việt

puckered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

puckered

US /ˈpʌkərd/
UK /ˈpʌkəd/

Tính từ

nhăn lại, nhăn nheo

having a wrinkled or creased surface, especially of the lips or skin

Ví dụ:
Her lips were puckered as she tasted the sour lemon.
Môi cô ấy nhăn lại khi nếm thử quả chanh chua.
The old man's face was deeply puckered with age.
Khuôn mặt ông lão nhăn nheo sâu sắc vì tuổi tác.
Từ liên quan: