Nghĩa của từ psychoanalytic trong tiếng Việt

psychoanalytic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

psychoanalytic

US /ˌsaɪ.koʊˌæn.əlˈɪt̬.ɪk/
UK /ˌsaɪ.kəʊˈˌæn.əlˈɪt.ɪk/
"psychoanalytic" picture

Tính từ

phân tâm học

relating to or denoting the theories and methods of psychoanalysis.

Ví dụ:
She is studying psychoanalytic theory.
Cô ấy đang nghiên cứu lý thuyết phân tâm học.
The therapist uses a psychoanalytic approach.
Nhà trị liệu sử dụng phương pháp phân tâm học.
Từ đồng nghĩa: