Nghĩa của từ pry trong tiếng Việt
pry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pry
US /praɪ/
UK /praɪ/
Động từ
1.
tọc mạch, can thiệp
to inquire too closely into a person's private affairs
Ví dụ:
•
She hated it when her neighbors would pry into her personal life.
Cô ấy ghét khi hàng xóm tọc mạch vào đời tư của mình.
•
Don't pry, it's none of your business.
Đừng tọc mạch, đó không phải việc của bạn.
2.
cạy, moi
to use leverage to open or move something
Ví dụ:
•
He had to pry open the old wooden box with a crowbar.
Anh ta phải cạy chiếc hộp gỗ cũ bằng xà beng.
•
The police tried to pry information from the suspect.
Cảnh sát đã cố gắng moi thông tin từ nghi phạm.
Danh từ
xà beng, công cụ cạy
a tool, typically a metal bar, used for prying
Ví dụ:
•
He used a small pry to lift the lid of the paint can.
Anh ta dùng một cái xà beng nhỏ để cạy nắp hộp sơn.