Nghĩa của từ propagator trong tiếng Việt

propagator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

propagator

US /ˈprɑː.pə.ɡeɪ.t̬ɚ/
UK /ˈprɒp.ə.ɡeɪ.tər/

Danh từ

người truyền bá, người tuyên truyền, thiết bị nhân giống

a person or thing that propagates something, especially a doctrine, practice, or plant

Ví dụ:
He was a strong propagator of democratic ideals.
Ông là một người truyền bá mạnh mẽ các lý tưởng dân chủ.
The nursery uses a special propagator to grow new plants from cuttings.
Vườn ươm sử dụng một thiết bị nhân giống đặc biệt để trồng cây mới từ cành giâm.
Từ liên quan: