Nghĩa của từ proofing trong tiếng Việt
proofing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
proofing
US /ˈpruːfɪŋ/
UK /ˈpruːfɪŋ/
Danh từ
1.
kiểm tra lỗi, duyệt
the action of checking a text for errors before printing or publication
Ví dụ:
•
The final stage of editing involves careful proofing.
Giai đoạn cuối cùng của việc chỉnh sửa bao gồm việc kiểm tra lỗi cẩn thận.
•
She spent hours on the proofing of her manuscript.
Cô ấy đã dành hàng giờ để kiểm tra lỗi bản thảo của mình.
2.
ủ, lên men
the process of allowing yeast dough to rise before baking
Ví dụ:
•
The bread needs a second proofing before it goes into the oven.
Bánh mì cần ủ lần thứ hai trước khi cho vào lò nướng.
•
Proper proofing ensures a light and airy texture.
Việc ủ đúng cách đảm bảo kết cấu nhẹ và xốp.
Động từ
chống lại, làm cho không thấm
to make (something) resistant to damage or penetration by (something)
Ví dụ:
•
The new material is designed to proof against water and fire.
Vật liệu mới được thiết kế để chống nước và lửa.
•
They are proofing the building against earthquakes.
Họ đang gia cố tòa nhà chống lại động đất.