Nghĩa của từ "be proof against" trong tiếng Việt

"be proof against" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be proof against

US /bi pruf əˈɡɛnst/
UK /bi pruf əˈɡɛnst/

Thành ngữ

chống lại, không bị ảnh hưởng bởi

to be able to resist something harmful or undesirable

Ví dụ:
The new security system is designed to be proof against cyber attacks.
Hệ thống an ninh mới được thiết kế để chống lại các cuộc tấn công mạng.
His arguments were so strong that they seemed to be proof against any criticism.
Những lập luận của anh ấy mạnh mẽ đến mức dường như không thể bị phản bác bởi bất kỳ lời chỉ trích nào.