Nghĩa của từ prompted trong tiếng Việt
prompted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prompted
US /ˈprɑmptɪd/
UK /ˈprɒmptɪd/
Động từ
1.
thúc đẩy, gây ra, khuyến khích
to make someone decide to say or do something
Ví dụ:
•
His curiosity prompted him to ask more questions.
Sự tò mò đã thúc đẩy anh ấy đặt thêm câu hỏi.
•
The recent events prompted a change in policy.
Các sự kiện gần đây đã thúc đẩy sự thay đổi trong chính sách.
2.
nhắc lời, khuyến khích, thúc giục
to assist or encourage someone to say or do something
Ví dụ:
•
The director prompted the actor who forgot his lines.
Đạo diễn đã nhắc lời cho diễn viên quên thoại.
•
She was prompted by her teacher to elaborate on her answer.
Cô ấy được giáo viên khuyến khích giải thích chi tiết hơn về câu trả lời của mình.
Tính từ
nhanh chóng, ngay lập tức
done without delay; immediate
Ví dụ:
•
He gave a prompted response to the question.
Anh ấy đã đưa ra phản hồi nhanh chóng cho câu hỏi.
•
The system requires a prompted action from the user.
Hệ thống yêu cầu một hành động nhanh chóng từ người dùng.
Từ liên quan: