Nghĩa của từ promoted trong tiếng Việt
promoted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
promoted
US /prəˈmoʊtɪd/
UK /prəˈməʊtɪd/
Tính từ
1.
được thăng chức
raised in rank or position
Ví dụ:
•
She was recently promoted to senior manager.
Cô ấy gần đây đã được thăng chức lên quản lý cấp cao.
•
He was very proud to be promoted to captain.
Anh ấy rất tự hào khi được thăng chức làm đội trưởng.
2.
được quảng bá, được quảng cáo
publicized or advertised
Ví dụ:
•
The new product was heavily promoted through social media.
Sản phẩm mới đã được quảng bá rầm rộ qua mạng xã hội.
•
The event was well promoted and attracted a large crowd.
Sự kiện đã được quảng bá tốt và thu hút một lượng lớn khán giả.
Quá khứ phân từ
được thăng chức, được quảng bá
past participle of 'promote'
Ví dụ:
•
He has been promoted to a higher position.
Anh ấy đã được thăng chức lên vị trí cao hơn.
•
The new policy was promoted by the government.
Chính sách mới đã được chính phủ thúc đẩy.
Từ liên quan: