Nghĩa của từ programmes trong tiếng Việt

programmes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

programmes

US /ˈproʊ.ɡræmz/
UK /ˈprəʊ.ɡræmz/

Danh từ số nhiều

1.

chương trình, kế hoạch

a set of related measures or activities with a particular long-term aim

Ví dụ:
The government launched several new social programmes.
Chính phủ đã khởi động một số chương trình xã hội mới.
We need to develop educational programmes for children.
Chúng ta cần phát triển các chương trình giáo dục cho trẻ em.
2.

chương trình, buổi phát sóng

broadcasts on television or radio

Ví dụ:
There are some interesting nature programmes on tonight.
Tối nay có một số chương trình thiên nhiên thú vị.
My favorite radio programmes are usually about history.
Các chương trình radio yêu thích của tôi thường là về lịch sử.
3.

chương trình, phần mềm

sets of instructions enabling a computer to perform a task

Ví dụ:
The new software includes several useful programmes.
Phần mềm mới bao gồm một số chương trình hữu ích.
Learning to write computer programmes can be challenging.
Học cách viết các chương trình máy tính có thể là một thách thức.
Từ liên quan: