Nghĩa của từ profane trong tiếng Việt
profane trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
profane
US /prəˈfeɪn/
UK /prəˈfeɪn/
Tính từ
1.
phàm tục, không thiêng liêng, báng bổ
relating or devoted to that which is not sacred or biblical; secular rather than religious
Ví dụ:
•
The novel explores both sacred and profane themes.
Cuốn tiểu thuyết khám phá cả chủ đề thiêng liêng và phàm tục.
•
He was criticized for his profane language in the sacred space.
Anh ta bị chỉ trích vì ngôn ngữ phàm tục của mình trong không gian thiêng liêng.
2.
báng bổ, thiếu tôn kính, thô tục
not respectful of orthodox religious practice; irreverent
Ví dụ:
•
His jokes were often considered profane by the more religious members of the community.
Những câu chuyện cười của anh ta thường bị các thành viên sùng đạo hơn trong cộng đồng coi là báng bổ.
•
The artist's work was seen as profane by some traditionalists.
Tác phẩm của nghệ sĩ bị một số người theo chủ nghĩa truyền thống coi là báng bổ.
Động từ
báng bổ, xúc phạm, làm ô uế
treat (something sacred) with irreverence or disrespect
Ví dụ:
•
He was accused of trying to profane the ancient rituals.
Anh ta bị buộc tội cố gắng báng bổ các nghi lễ cổ xưa.
•
Some argued that modern interpretations profane the original meaning of the text.
Một số người cho rằng các diễn giải hiện đại đã báng bổ ý nghĩa ban đầu của văn bản.
Từ liên quan: