Nghĩa của từ profanity trong tiếng Việt

profanity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

profanity

US /prəˈfæn.ə.t̬i/
UK /prəˈfæn.ə.ti/

Danh từ

1.

lời tục tĩu, lời thô tục, sự báng bổ

blasphemous or obscene language

Ví dụ:
The movie was criticized for its excessive use of profanity.
Bộ phim bị chỉ trích vì sử dụng quá nhiều lời tục tĩu.
Please refrain from using profanity in the classroom.
Vui lòng không sử dụng lời tục tĩu trong lớp học.
2.

sự báng bổ, sự bất kính

irreverence toward religious or sacred things

Ví dụ:
The act was seen as an act of profanity by many religious leaders.
Hành động này bị nhiều nhà lãnh đạo tôn giáo coi là hành vi báng bổ.
His speech was full of profanity against sacred traditions.
Bài phát biểu của ông ta đầy rẫy những lời báng bổ chống lại các truyền thống thiêng liêng.