Nghĩa của từ "produce vendor" trong tiếng Việt

"produce vendor" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

produce vendor

US /ˈproʊ.duːs ˈven.dər/
UK /ˈprɒd.juːs ˈven.dər/

Danh từ

người bán hàng nông sản

a person or company that sells fresh fruits and vegetables

Ví dụ:
The local farmer's market has a great produce vendor with organic vegetables.
Chợ nông sản địa phương có một người bán nông sản tuyệt vời với rau hữu cơ.
We always buy our fruits and vegetables from the same friendly produce vendor.
Chúng tôi luôn mua trái cây và rau củ từ cùng một người bán nông sản thân thiện.