Nghĩa của từ "pro rata" trong tiếng Việt

"pro rata" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pro rata

US /ˌproʊ ˈreɪ.t̬ə/
UK /ˌprəʊ ˈrɑː.tə/

Trạng từ

theo tỷ lệ, tỷ lệ thuận

in proportion; proportionally

Ví dụ:
The bonus will be paid pro rata based on the number of months worked.
Tiền thưởng sẽ được trả theo tỷ lệ dựa trên số tháng làm việc.
Part-time employees receive benefits pro rata.
Nhân viên bán thời gian nhận được phúc lợi theo tỷ lệ.

Tính từ

theo tỷ lệ, tỷ lệ

calculated proportionally

Ví dụ:
The annual fee is subject to a pro rata adjustment if you join mid-year.
Phí hàng năm sẽ được điều chỉnh theo tỷ lệ nếu bạn tham gia giữa năm.
They offered a pro rata refund for the unused portion of the service.
Họ đã hoàn lại tiền theo tỷ lệ cho phần dịch vụ chưa sử dụng.