Nghĩa của từ prized trong tiếng Việt

prized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prized

US /praɪzd/
UK /praɪzd/
"prized" picture

Tính từ

quý giá, được coi trọng

considered to be very valuable or important

Ví dụ:
The antique watch was his most prized possession.
Chiếc đồng hồ cổ là tài sản quý giá nhất của ông ấy.
She is a prized member of the research team.
Cô ấy là một thành viên được quý trọng của nhóm nghiên cứu.

Thì quá khứ

đã coi trọng, đã quý trọng

past tense of 'prize'; to value extremely highly

Ví dụ:
He prized honesty above all other virtues.
Anh ấy đã coi trọng sự trung thực hơn tất cả các đức tính khác.
The tribe prized the land for its fertile soil.
Bộ lạc đã quý trọng vùng đất này vì đất đai màu mỡ.