Nghĩa của từ primates trong tiếng Việt

primates trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

primates

US /ˈpraɪ.meɪts/
UK /ˈpraɪ.meɪts/

Danh từ số nhiều

linh trưởng

a mammal of the order Primates, which includes monkeys, apes, and humans

Ví dụ:
Chimpanzees and gorillas are examples of great primates.
Tinh tinh và khỉ đột là những ví dụ về linh trưởng lớn.
The study focused on the social behavior of various non-human primates.
Nghiên cứu tập trung vào hành vi xã hội của các loài linh trưởng không phải con người.
Từ liên quan: