Nghĩa của từ pretender trong tiếng Việt

pretender trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pretender

US /prɪˈten.dɚ/
UK /prɪˈten.dər/

Danh từ

kẻ giả mạo, người giả vờ, người đòi hỏi

a person who claims to be someone or something that they are not, especially a claimant to a throne

Ví dụ:
The prince was denounced as a pretender to the throne.
Hoàng tử bị tố cáo là một kẻ giả mạo ngai vàng.
He was exposed as a pretender, not a true expert.
Anh ta bị vạch trần là một kẻ giả mạo, không phải một chuyên gia thực thụ.