Nghĩa của từ preschooler trong tiếng Việt

preschooler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

preschooler

US /ˈpriːˌskuː.lɚ/
UK /ˈpriːˌskuː.lər/

Danh từ

trẻ mẫu giáo, trẻ tiền học đường

a child who is not yet old enough to go to school, typically between the ages of three and five

Ví dụ:
My youngest child is a preschooler and loves playing with blocks.
Con út của tôi là một trẻ mẫu giáo và rất thích chơi xếp hình.
The new program is designed for preschoolers to learn basic numbers and letters.
Chương trình mới được thiết kế để trẻ mẫu giáo học các số và chữ cái cơ bản.
Từ liên quan: