Nghĩa của từ prelim trong tiếng Việt

prelim trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prelim

US /ˈpriː.lɪm/
UK /ˈpriː.lɪm/
"prelim" picture

Danh từ

kiểm tra sơ bộ, bài thi sơ khảo

a preliminary examination or test, especially one taken by a student before a main examination

Ví dụ:
I have a big prelim in calculus next week.
Tôi có một bài kiểm tra sơ bộ lớn về giải tích vào tuần tới.
She passed her prelims and is now preparing for the finals.
Cô ấy đã vượt qua các bài kiểm tra sơ bộ và hiện đang chuẩn bị cho các bài thi cuối cùng.