Nghĩa của từ predominate trong tiếng Việt
predominate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
predominate
US /prɪˈdɑː.mə.neɪt/
UK /prɪˈdɒm.ɪ.neɪt/
Động từ
1.
chiếm ưu thế, thống trị
be the strongest or main element; be greater in number or amount
Ví dụ:
•
In the rainforest, green plants predominate.
Trong rừng nhiệt đới, cây xanh chiếm ưu thế.
•
The older members predominate in the club.
Các thành viên lớn tuổi chiếm ưu thế trong câu lạc bộ.
2.
chiếm ưu thế, thống trị
have or exert controlling power or influence over someone or something
Ví dụ:
•
His strong personality tends to predominate in any group.
Tính cách mạnh mẽ của anh ấy có xu hướng chiếm ưu thế trong bất kỳ nhóm nào.
•
Economic concerns often predominate over environmental ones.
Mối quan tâm kinh tế thường chiếm ưu thế hơn mối quan tâm về môi trường.
Từ liên quan: