Nghĩa của từ predominance trong tiếng Việt

predominance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

predominance

US /prɪˈdɑː.mə.nəns/
UK /prɪˈdɒm.ɪ.nəns/

Danh từ

sự thống trị, sự chiếm ưu thế, sự vượt trội

the state or condition of being greater in number, quantity, or importance

Ví dụ:
The company has achieved predominance in the market.
Công ty đã đạt được sự thống trị trên thị trường.
There is a predominance of young people in the city.
sự chiếm ưu thế của người trẻ trong thành phố.