Nghĩa của từ predispose trong tiếng Việt

predispose trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

predispose

US /ˌprid·ɪˈspoʊz/
UK /ˌpriː.dɪˈspəʊz/

Động từ

khiến dễ mắc, làm cho có khuynh hướng

to make someone liable or inclined to a specified attitude, action, or condition

Ví dụ:
His childhood experiences predisposed him to anxiety.
Những trải nghiệm thời thơ ấu đã khiến anh ấy dễ mắc chứng lo âu.
A genetic factor may predispose some individuals to certain diseases.
Một yếu tố di truyền có thể khiến một số cá nhân dễ mắc các bệnh nhất định.