Nghĩa của từ predate trong tiếng Việt

predate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

predate

US /ˌpriːˈdeɪt/
UK /ˌpriːˈdeɪt/
"predate" picture

Động từ

1.

có trước, xảy ra trước

exist or occur at a date earlier than (something)

Ví dụ:
These ruins predate the Roman Empire.
Những tàn tích này có trước Đế chế La Mã.
The current building predates the city's official founding.
Tòa nhà hiện tại có trước ngày thành lập chính thức của thành phố.
2.

ghi ngày trước, ghi ngày sớm hơn

assign an earlier date to (an event or document) than its actual date

Ví dụ:
They decided to predate the contract to reflect the start of negotiations.
Họ quyết định ghi ngày trước vào hợp đồng để phản ánh thời điểm bắt đầu đàm phán.
The letter was accidentally predated by a week.
Lá thư vô tình bị ghi ngày trước một tuần.
Từ liên quan: