Nghĩa của từ prattling trong tiếng Việt
prattling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prattling
Động từ
nói lảm nhảm
to talk in a silly way or like a child for a long time about things that are not important or without saying anything important:
Ví dụ:
•
She'd have prattled on about her new job for the whole afternoon if I'd let her.
Từ liên quan: