Nghĩa của từ practicalities trong tiếng Việt
practicalities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
practicalities
US /ˌpræk·tɪˈkæl·ə·t̬iz/
UK /ˌpræk.tɪˈkæl.ɪ.tiz/
Danh từ số nhiều
khía cạnh thực tế, tính thực tiễn
the aspects of a situation that involve the actual doing or use of something rather than theories or ideas
Ví dụ:
•
We need to consider the financial practicalities of the project.
Chúng ta cần xem xét các khía cạnh thực tế tài chính của dự án.
•
The course covers both the theory and the practicalities of teaching.
Khóa học bao gồm cả lý thuyết và các khía cạnh thực tế của việc giảng dạy.
Từ liên quan: