Nghĩa của từ "postpone until" trong tiếng Việt
"postpone until" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
postpone until
US /poʊstˈpoʊn ʌnˈtɪl/
UK /pəʊstˈpəʊn ʌnˈtɪl/
Cụm động từ
hoãn lại cho đến, dời đến
to delay an event or action until a particular time or date
Ví dụ:
•
The meeting has been postponed until next Friday.
Cuộc họp đã bị hoãn lại cho đến thứ Sáu tới.
•
We decided to postpone the wedding until the summer.
Chúng tôi quyết định hoãn đám cưới cho đến mùa hè.