Nghĩa của từ poses trong tiếng Việt

poses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

poses

US /poʊzɪz/
UK /pəʊzɪz/

Động từ

1.

gây ra, đặt ra

present a problem, danger, or difficulty

Ví dụ:
The new policy poses a threat to small businesses.
Chính sách mới gây ra mối đe dọa cho các doanh nghiệp nhỏ.
This situation poses a serious challenge to our team.
Tình huống này đặt ra một thách thức nghiêm trọng cho đội của chúng tôi.
2.

tạo dáng, giả vờ

sit or stand in a particular position in order to be photographed, painted, or drawn

Ví dụ:
The model poses for the camera.
Người mẫu tạo dáng trước máy ảnh.
He often poses as a serious intellectual.
Anh ta thường giả vờ là một trí thức nghiêm túc.

Danh từ

tư thế, dáng

a particular way of standing or sitting adopted by someone for a photograph, painting, or drawing

Ví dụ:
The photographer asked for a more natural pose.
Nhiếp ảnh gia yêu cầu một tư thế tự nhiên hơn.
She struck a dramatic pose for the portrait.
Cô ấy tạo một tư thế ấn tượng cho bức chân dung.