Nghĩa của từ podiatry trong tiếng Việt
podiatry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
podiatry
US /pəˈdaɪ.ə.tri/
UK /pəˈdaɪ.ə.tri/
Danh từ
khoa chân, điều trị bệnh chân
the treatment of the feet and their ailments
Ví dụ:
•
She decided to study podiatry after experiencing foot pain.
Cô ấy quyết định học khoa chân sau khi bị đau chân.
•
The clinic specializes in sports podiatry.
Phòng khám chuyên về khoa chân thể thao.
Từ đồng nghĩa: