Nghĩa của từ chiropody trong tiếng Việt
chiropody trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chiropody
US /kɪˈrɑː.pə.di/
UK /kɪˈrɒp.ə.di/
Danh từ
chăm sóc chân, điều trị bệnh chân
the treatment of the feet and their ailments
Ví dụ:
•
She went to a specialist for chiropody to treat her bunions.
Cô ấy đã đến một chuyên gia chăm sóc chân để điều trị bệnh bunion của mình.
•
Regular chiropody can help prevent many common foot problems.
Việc chăm sóc chân thường xuyên có thể giúp ngăn ngừa nhiều vấn đề về chân phổ biến.