Nghĩa của từ ploughed trong tiếng Việt

ploughed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ploughed

US /plaʊd/
UK /plaʊd/

Thì quá khứ

cày

past tense of 'plow' (US) or 'plough' (UK), meaning to turn up the earth of (an area of land) with a plow, especially before sowing

Ví dụ:
The farmer ploughed the field before planting the seeds.
Người nông dân đã cày ruộng trước khi gieo hạt.
The land had been freshly ploughed, ready for cultivation.
Đất đã được cày xới mới, sẵn sàng cho việc canh tác.

Tính từ

đã cày

(of land) having been tilled or turned over with a plow

Ví dụ:
The ploughed fields stretched out to the horizon.
Những cánh đồng đã cày trải dài đến tận chân trời.
We walked across the rough, ploughed earth.
Chúng tôi đi qua vùng đất thô ráp, đã được cày xới.