Nghĩa của từ pixel trong tiếng Việt
pixel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pixel
US /ˈpɪk.səl/
UK /ˈpɪk.səl/
Danh từ
pixel
a minute area of illumination on a display screen, one of many from which an image is composed
Ví dụ:
•
The image was blurry because it had too few pixels.
Hình ảnh bị mờ vì có quá ít pixel.
•
Each pixel on the screen can display millions of colors.
Mỗi pixel trên màn hình có thể hiển thị hàng triệu màu.
Từ đồng nghĩa: