Nghĩa của từ pinkeye trong tiếng Việt
pinkeye trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pinkeye
US /ˈpɪŋ.kaɪ/
UK /ˈpɪŋ.kaɪ/
Danh từ
đau mắt đỏ, viêm kết mạc
an inflammation of the conjunctiva of the eye, characterized by redness and often discharge; conjunctivitis.
Ví dụ:
•
My daughter woke up with pinkeye this morning.
Con gái tôi sáng nay thức dậy bị đau mắt đỏ.
•
You should see a doctor if you suspect you have pinkeye.
Bạn nên đi khám bác sĩ nếu nghi ngờ mình bị đau mắt đỏ.
Từ đồng nghĩa: