Nghĩa của từ piffle trong tiếng Việt
piffle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
piffle
US /ˈpɪf.əl/
UK /ˈpɪf.əl/
Danh từ
chuyện vớ vẩn, lời nói vô nghĩa, nhảm nhí
trivial or nonsensical talk or ideas
Ví dụ:
•
Don't waste my time with such piffle.
Đừng lãng phí thời gian của tôi với những chuyện vớ vẩn như vậy.
•
His speech was full of absolute piffle.
Bài phát biểu của anh ấy toàn là chuyện vớ vẩn.
Từ cảm thán
vớ vẩn, nhảm nhí
used to express dismissal or contempt for what has been said or suggested
Ví dụ:
•
“You can't do it!” “Piffle! Watch me.”
“Bạn không thể làm được đâu!” “Vớ vẩn! Cứ xem đây.”
•
“It's impossible!” “Piffle, with enough effort anything is possible.”
“Điều đó là không thể!” “Vớ vẩn, với đủ nỗ lực, mọi thứ đều có thể.”
Từ liên quan: