Nghĩa của từ "picked up" trong tiếng Việt

"picked up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

picked up

US /pɪkt ʌp/
UK /pɪkt ʌp/

Cụm động từ

1.

nhặt lên, đón

to lift something or someone from a surface

Ví dụ:
She picked up the fallen book from the floor.
Cô ấy nhặt cuốn sách bị rơi từ sàn nhà lên.
Can you pick up the children from school today?
Hôm nay bạn có thể đón các con ở trường không?
2.

học được, tiếp thu

to learn something new, often informally

Ví dụ:
She quickly picked up a few phrases in French.
Cô ấy nhanh chóng học được vài cụm từ tiếng Pháp.
He picked up some bad habits from his friends.
Anh ấy đã học được một số thói quen xấu từ bạn bè.
3.

cải thiện, tăng lên

to improve or increase

Ví dụ:
Business has really picked up recently.
Công việc kinh doanh gần đây đã thực sự khởi sắc.
The wind began to pick up in the afternoon.
Gió bắt đầu mạnh lên vào buổi chiều.
4.

nhận ra, phát hiện

to notice or become aware of something

Ví dụ:
I picked up a strange accent when he spoke.
Tôi nhận ra một giọng lạ khi anh ấy nói.
The microphone can pick up even the slightest sound.
Microphone có thể thu được cả âm thanh nhỏ nhất.
5.

nhấc máy, nghe điện thoại

to answer a telephone call

Ví dụ:
The phone rang several times before she finally picked up.
Điện thoại reo vài lần trước khi cô ấy cuối cùng cũng nhấc máy.
I tried calling him, but he didn't pick up.
Tôi đã cố gọi cho anh ấy, nhưng anh ấy không nhấc máy.