Nghĩa của từ phenotype trong tiếng Việt
phenotype trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
phenotype
US /ˈfiː.noʊ.taɪp/
UK /ˈfiː.nəʊ.taɪp/
Danh từ
kiểu hình
the set of observable characteristics of an individual resulting from the interaction of its genotype with the environment.
Ví dụ:
•
The color of a flower is a clear phenotype.
Màu sắc của một bông hoa là một kiểu hình rõ ràng.
•
Height and weight are examples of human phenotypes.
Chiều cao và cân nặng là những ví dụ về kiểu hình của con người.
Từ trái nghĩa: