Nghĩa của từ genotype trong tiếng Việt

genotype trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

genotype

US /ˈdʒen.oʊ.taɪp/
UK /ˈdʒen.ə.taɪp/
"genotype" picture

Danh từ

kiểu gen

the genetic constitution of an individual organism

Ví dụ:
The researcher analyzed the genotype of the plants to determine their resistance to disease.
Nhà nghiên cứu đã phân tích kiểu gen của các loài thực vật để xác định khả năng kháng bệnh của chúng.
Identical twins have the same genotype.
Sinh đôi cùng trứng có cùng kiểu gen.

Động từ

xác định kiểu gen, phân tích kiểu gen

to investigate the genetic constitution of an individual

Ví dụ:
We need to genotype all the patients in the clinical trial.
Chúng tôi cần xác định kiểu gen của tất cả bệnh nhân trong thử nghiệm lâm sàng.
The lab will genotype the samples by next week.
Phòng thí nghiệm sẽ phân tích kiểu gen các mẫu vào tuần tới.