Nghĩa của từ personalise trong tiếng Việt
personalise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
personalise
US /ˈpɜːr.sən.əl.aɪz/
UK /ˈpɜː.sən.əl.aɪz/
Động từ
1.
cá nhân hóa, tùy chỉnh
design or produce (something) to meet someone's individual requirements.
Ví dụ:
•
You can personalise your phone case with your name.
Bạn có thể cá nhân hóa ốp điện thoại của mình bằng tên của bạn.
•
The company allows customers to personalise their orders.
Công ty cho phép khách hàng cá nhân hóa đơn đặt hàng của họ.
Từ đồng nghĩa:
2.
cá nhân hóa, làm cho cá nhân hơn
make (something) personal or more personal.
Ví dụ:
•
He tried to personalise the conversation by sharing a story.
Anh ấy cố gắng cá nhân hóa cuộc trò chuyện bằng cách chia sẻ một câu chuyện.
•
Adding a handwritten note can personalise a gift.
Thêm một ghi chú viết tay có thể cá nhân hóa một món quà.
Từ đồng nghĩa: