Nghĩa của từ persecute trong tiếng Việt
persecute trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
persecute
US /ˈpɝː.sɪ.kjuːt/
UK /ˈpɜː.sɪ.kjuːt/
Động từ
1.
ngược đãi, hành hạ
to treat someone unfairly or cruelly over a long period of time because of their race, religion, or political beliefs
Ví dụ:
•
Religious minorities were persecuted during the regime.
Các nhóm thiểu số tôn giáo đã bị ngược đãi trong suốt chế độ đó.
•
They fled their country because they were being persecuted for their political views.
Họ đã chạy trốn khỏi đất nước vì bị ngược đãi do quan điểm chính trị của mình.
2.
làm phiền, quấy rầy
to annoy or harass someone constantly
Ví dụ:
•
He felt persecuted by the constant demands of his boss.
Anh ấy cảm thấy bị làm phiền bởi những yêu cầu liên tục của sếp.
•
The media persecuted the celebrity after the scandal.
Truyền thông đã săn đuổi người nổi tiếng sau vụ bê bối.
Từ liên quan: