Nghĩa của từ perforation trong tiếng Việt
perforation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
perforation
US /ˈpɝː.fəˈreɪ.ʃən/
UK /ˌpɜː.fərˈeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
lỗ thủng, sự đục lỗ
a hole made by boring or piercing through something
Ví dụ:
•
The doctor found a small perforation in the patient's stomach.
Bác sĩ tìm thấy một lỗ thủng nhỏ trong dạ dày của bệnh nhân.
•
The paper had a series of perforations for easy tearing.
Tờ giấy có một loạt các lỗ đục để dễ xé.
2.
sự đục lỗ, sự xuyên thủng
the act of boring or piercing through something
Ví dụ:
•
The surgeon performed a careful perforation of the membrane.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện việc đục lỗ màng một cách cẩn thận.
•
The perforation of the rock was necessary for the mining operation.
Việc đục lỗ đá là cần thiết cho hoạt động khai thác.
Từ liên quan: