Nghĩa của từ percussionist trong tiếng Việt

percussionist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

percussionist

US /pɚˈkʌʃ.ən.ɪst/
UK /pəˈkʌʃ.ən.ɪst/
"percussionist" picture

Danh từ

nghệ sĩ bộ gõ, người chơi nhạc cụ gõ

a person who plays percussion instruments.

Ví dụ:
The band's percussionist added a vibrant rhythm to the song.
Nghệ sĩ bộ gõ của ban nhạc đã thêm một nhịp điệu sôi động vào bài hát.
She is a talented percussionist, skilled in various drums and cymbals.
Cô ấy là một nghệ sĩ bộ gõ tài năng, thành thạo nhiều loại trống và chũm chọe.
Từ đồng nghĩa: