Nghĩa của từ drummer trong tiếng Việt

drummer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drummer

US /ˈdrʌm.ɚ/
UK /ˈdrʌm.ər/
"drummer" picture

Danh từ

tay trống, người chơi trống

a person who plays the drums

Ví dụ:
The drummer kept a steady beat throughout the song.
Tay trống giữ nhịp ổn định suốt bài hát.
She dreams of becoming a professional drummer.
Cô ấy mơ ước trở thành một tay trống chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa: