Nghĩa của từ percolation trong tiếng Việt

percolation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

percolation

US /ˌpɝː.kəˈleɪ.ʃən/
UK /ˌpɜː.kəˈleɪ.ʃən/

Danh từ

sự thấm qua, sự lọc

the process of a liquid slowly passing through a filter

Ví dụ:
The slow percolation of water through the soil helps filter out impurities.
Sự thấm qua chậm của nước qua đất giúp lọc bỏ tạp chất.
Coffee is made by the percolation of hot water through ground beans.
Cà phê được pha bằng cách thấm nước nóng qua hạt cà phê xay.
Từ liên quan: