Nghĩa của từ pensive trong tiếng Việt
pensive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pensive
US /ˈpen.sɪv/
UK /ˈpen.sɪv/
Tính từ
trầm tư, suy nghĩ sâu sắc, mơ màng
engaged in, involving, or reflecting deep or serious thought
Ví dụ:
•
She looked particularly pensive, her brow furrowed in thought.
Cô ấy trông đặc biệt trầm tư, vầng trán nhăn lại trong suy nghĩ.
•
A pensive mood settled over the group after the news.
Một tâm trạng trầm tư bao trùm nhóm sau tin tức.
Từ liên quan: