Nghĩa của từ peered trong tiếng Việt

peered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

peered

US /pɪrd/
UK /pɪəd/

Động từ

nhìn chăm chú, nhìn kỹ

look with difficulty or concentration at someone or something

Ví dụ:
She peered at the small print on the document.
Cô ấy nhìn chăm chú vào dòng chữ nhỏ trên tài liệu.
He peered through the keyhole to see who was inside.
Anh ấy nhìn trộm qua lỗ khóa để xem ai ở bên trong.